Trang chủ » Tin tức » Kết quả thi chọn học sinh giỏi lớp 9, lớp 12 năm học 2011-2012
 
16:37 03/04/2012 - 481 lượt xem.
Kết quả thi chọn học sinh giỏi lớp 9, lớp 12 năm học 2011-2012
  • Căn cứ thông báo của Sở GD&ĐT, các đơn vị kịp thời động viên, khen thưởng các em học sinh, học viên, các thày giáo, cô giáo đã đạt thành tích; rút kinh nghiệm cho công tác tuyển chọn, bồi dưỡng học sinh giỏi các năm học sau đạt được kết quả tốt hơn.


UBND TỈNH  NINH BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


Số: 38/TB-SGDĐT                           Ninh Bình, ngày 28 tháng 3 năm 2012

THÔNG BÁO

Kết quả thi chọn học sinh giỏi lớp 9, lớp 12 năm học 2011-2012

 

 


Kính gửi:

-         Trưởng phòng GD&ĐT huyện, thành phố, thị xã;

-         Hiệu trưởng trường THPT;

-         Giám đốc trung tâm GDTX.

 

Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9, lớp 12 cấp tỉnh đã được tiến hành đúng lịch trình, đảm bảo an toàn, nghiêm túc, đúng quy chế và theo đúng kế hoạch thi chọn HSG lớp 9, lớp 12 năm học 2011-2012 của Sở Giáo dục và Đào tạo.

Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo đến phòng GD&ĐT huyện (thành phố, thị xã), trường THPT, trung tâm GDTX trong toàn tỉnh kết quả của kỳ thi như sau:

A. SỐ LIỆU

I. Tổng số thí sinh đăng ký dự thi: 1324 thí sinh, trong đó: lớp 9 THCS: 663 thí sinh, lớp 12 THPT: 612 thí sinh, lớp 12 BTTHPT: 49 thí sinh.

II. Tổng số thí sinh dự thi: 1318 thí sinh, trong đó: lớp 9 THCS: 662 thí sinh, lớp 12 THPT: 609 thí sinh, lớp 12 BTTHPT: 47 thí sinh.

III. Số môn thi:

+ Lớp 9 THCS và lớp 12 THPT gồm 09 môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Tin học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh.

+ Lớp 12 BTTHPT gồm 02 môn: Toán và Ngữ văn.

IV. Số thí sinh đoạt giải

TT

Đối tượng

Nhất

Nhì

Ba

Khuyến khích

1

Lớp 9 THCS

14

88

143

154

2

Lớp 12 THPT

17

77

136

143

3

Lớp 12 BTTHPT

3

4

9

10

Tổng

34

169

288

307

B. KẾT QUẢ CỦA CÁC PHÒNG GD&ĐT

1. Tổng hợp kết quả

TT

Phòng GD&ĐT

Số giải

Tính điểm

Xếp hạng

Tăng, giảm bậc so với năm học 2010-2011

Nhất

Nhì

Ba

KK

Điểm giải

Điểm KK

Số HSDT

Điểm xếp hạng

1

Nho Quan

0

8

16

16

224

0

86

2,60

Bảy

-1

2

Gia Viễn

0

4

11

23

190

0

80

2,38

Tám

0

3

Hoa Lư

2

6

15

20

238

10

87

2,85

Sáu

-3

4

Ninh Bình

3

21

26

14

410

0

80

5,13

Nhất

0

5

Yên Khánh

2

15

15

24

326

10

84

4,00

1

6

Kim Sơn

1

9

12

22

242

10

85

2,96

Năm

2

7

Yên Mô

4

12

22

18

340

0

80

4,25

Ba

-1

8

Tam Điệp

2

13

26

17

348

0

80

4,35

Nhì

2

Tổng

14

88

143

154

 

 

 

 

 

 

 

II. Số giải cá nhân của các phòng GD&ĐT theo môn thi

1. Môn Toán, Vật lý

TT

Phòng GD&ĐT

Toán

Vật lý

Nhất

Nhì

Ba

KK

Điểm giải

Xếp thứ

Nhất

Nhì

Ba

KK

Điểm giải

Xếp thứ

1

Nho Quan

0

1

1

1

18

8

0

0

1

2

14

8

2

Gia Viễn

0

1

1

2

22

7

0

1

0

7

36

5

3

Hoa Lư

0

2

3

2

42

2

0

1

0

2

16

7

4

Ninh Bình

0

2

4

3

52

1

0

4

5

1

66

1

5

Yên Khánh

1

2

2

1

42

2

0

1

1

7

42

3

6

Kim Sơn

1

0

2

3

34

6

0

2

2

1

32

6

7

Yên Mô

0

1

3

3

38

4

1

1

4

1

46

2

8

Tam Điệp

0

2

2

2

36

5

1

1

4

0

42

3

Tổng

2

11

18

17

2

11

17

21

2. Môn Hóa học, Sinh học

TT

Phòng GD&ĐT

Hoá học

Sinh học

Nhất

Nhì

Ba

KK

Điểm giải

Xếp thứ

Nhất

Nhì

Ba

KK

Điểm giải

Xếp thứ

1

Nho Quan

0

0

4

2

32

6

0

2

4

2

48

2

2

Gia Viễn

0

1

2

4

36

3

0

0

0

1

4

8

3

Hoa Lư

1

0

0

0

10

8

0

0

1

5

26

6

4

Ninh Bình

0

1

4

1

36

3

0

2

4

2

48

2

5

Yên Khánh

0

2

1

3

34

5

0

4

2

2

52

1

6

Kim Sơn

0

5

2

3

64

1

0

1

1

0

14

7

7

Yên Mô

1

2

3

1

48

2

0

1

5

2

46

4

8

Tam Điệp

0

0

3

2

26

7

1

1

1

4

40

5

Tổng

2

11

19

16

1

11

18

18

3. Môn Ngữ văn, Lịch sử

TT

Phòng GD&ĐT

Ngữ văn

Lịch sử

Nhất

Nhì

Ba

KK

Điểm giải

Xếp thứ

Nhất

Nhì

Ba

KK

Điểm giải

Xếp thứ

1

Nho Quan

0

3

3

1

46

2

0

0

1

3

18

6

2

Gia Viễn

0

0

1

3

18

7

0

0

1

0

6

8

3

Hoa Lư

0

0

1

0

6

8

0

2

0

6

40

4

4

Ninh Bình

1

3

1

4

56

1

1

2

3

2

52

2

5

Yên Khánh

0

0

4

3

36

5

0

2

1

2

30

5

6

Kim Sơn

0

1

1

3

26

6

0

0

1

3

18

6

7

Yên Mô

1

1

1

4

40

4

0

1

5

1

42

3

8

Tam Điệp

0

2

2

4

44

3

0

4

5

1

66

1

Tổng

2

10

14

22

1

11

17

18

 

 

4. Môn Địa lý, Tiếng Anh

TT

Phòng GD&ĐT

Địa lý

Tiếng Anh

Nhất

Nhì

Ba

KK

Điểm giải

Xếp thứ

Nhất

Nhì

Ba

KK

Điểm giải

Xếp thứ

1

Nho Quan

0

1

1

2

22

7

0

1

1

3

26

4

2

Gia Viễn

0

1

5

3

50

1

0

0

1

3

18

8

3

Hoa Lư

0

0

4

2

32

5

0

0

2

2

20

7

4

Ninh Bình

0

0

3

1

22

7

1

7

2

0

78

1

5

Yên Khánh

1

1

3

2

44

3

0

1

1

2

22

5

6

Kim Sơn

0

0

2

4

28

6

0

0

1

4

22

5

7

Yên Mô

1

4

0

1

46

2

0

1

1

5

34

3

8

Tam Điệp

0

1

3

3

38

4

0

2

6

1

56

2

Tổng

2

8

21

18

1

12

15

20

5. Môn Tin học

TT

Phòng GD&ĐT

Tin học

Nhất

Nhì

Ba

KK

Điểm giải

Xếp thứ

1

Nho Quan

0

0

0

0

0

4

2

Hoa Lư

1

1

4

1

46

1

3

Yên Khánh

0

2

0

2

24

2

4

Kim Sơn

0

0

0

1

4

3

Tổng

1

3

4

4


C. KẾT QUẢ CỦA KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT